Tăng vốn từ vựng với 50 gốc từ Hy Lạp và Latinh – Cách xác định gốc từ trong ngôn ngữ hàng ngày

BBT: “Trong ngữ pháp tiếng Anh, gốc từ là một phần của từ ngữ và từ đó mà các từ ngữ khác được thành lập – thường là thông qua các tiền tố và hậu tố. Bằng việc học các gốc từ, bạn có thể giải mã được các từ lạ, mở rộng vốn từ, và trở thành người học tiếng Anh tốt hơn.”

Mời bạn cùng FLC tìm hiểu bài viết dưới đây nhé!


Các gốc từ

Phần lớn các từ trong tiếng Anh được dựa vào các từ trong tiếng Hy Lạp và Latin cổ. Ví dụ, từ “vocabulary” có nguồn gốc là “voc” – một gốc từ Latin nghĩa là “từ ngữ” hoặc “tên gọi.” Gốc từ này cũng xuất hiện trong các từ như “advocacy (sự ủng hộ),” “convocation (hội nghị),” evocative (gợi nhớ),” “vocal (giọng hát),” và “vowel (nguyên âm).” Bằng cách phân tích những từ như thế, những nhà từ nguyên học có thể tìm hiểu được cách mà một từ phát triển theo thời gian cũng như hiểu thêm về văn hóa mà nó bắt nguồn.

Cách nói “xin chào” trong tiếng Hy Lạp

Trong một số trường hợp, gốc từ sẽ được chuyển đổi tùy lúc để trở thành một phần của từ ngữ mà chúng ta biết ngày nay. Trong ví dụ trên, “vowel (nguyên âm)” là một từ rõ ràng là có liên quan đến gốc “voc” cũng như họ hàng của các phái sinh khác. Vậy nhưng chữ “c” trong “voc” lại không xuất hiện trong đó. Có nhiều lý do cho điều này, và những thay đổi này tùy thuộc vào ngôn ngữ gốc của những từ này. Nhưng ta cần nhớ rằng, không phải những từ nào được tạo nên từ những gốc từ giống nhau thì cũng trông giống hệt nhau.

Những gốc từ cũng rất hữu ích khi sáng tạo nên từ mới, nhất là trong lịnh vực công nghệ và y khoa – nơi mà các từ mooi71 xuất hiện thường xuyên. Hãy nghĩ về gốc từ Hy Lạp “tele” – mang nghĩa “xa,” và các phát minh giúp vượt qua các khoảng cách, ví dụ như điện tín (telegraph), điện thoại (telephone), và truyền hình (television). Từ “technology (công nghệ)” cũng chính là tổ hợp những gốc từ Hy Lạp khác: “techne” – kĩ năng hoặc nghệ thuật, và “logos” – học tập.

Vì một số ngôn ngữ hiện đại cũng có chung một số ngôn ngữ gốc, cũng rất thường tình khi thấy một số ngôn ngữ liên quan đến nhau cùng có chung những gốc từ. Ví dụ, gốc từ Latin “voc” ở trên xuất hiện trong nhiều ngôn ngữ Rôman. Sự liên hệ giữa các ngôn ngữ có thể được tìm thấy trong các gốc từ chung, dù vậy cần phải chú ý đến những gốc từ giả – những từ tưởng chừng như có chung một gốc (và có nghĩa liên quan nhau) nhưng thực ra không phải.

Các gốc từ Hy Lạp

Bảng sau đây sẽ định nghĩa và minh họa 25 gốc từ Hy Lạp phổ biến nhất

Gốc Nghĩa Ví dụ
anti Chống lại antibacterial, antidote, antithesis
ast(er) Ngôi sao asteroid, astronomy, astronaut
aqu Nước aquarium, aquatic, aqualung
auto Bản thân automatic, automate, autobiograph
biblio Sách  bibliography, bibliophile
bio Sự sống biography, biology, biodegradable
chrome Màu sắc monochromatic, phytochrome
chrono Thời gian chronic, synchronize, chronicle
doc Dạy  document, docile, doctrinal
dyna Quyền lực/ sức mạnh dynasty, dynamic, dynamite
geo Trái Đất/ đất geography, geology, geometry
gno Hiểu biết agnostic, acknowledge
graph Viết  autograph, graphic, demographic
hydr Nước  dehydrate, hydrant, hydropower
kinesis Cử động kinetic, photokinesis
logos Từ ngữ, học tập astrology, biology, theologian
narc Ngủ  narcotic, narcolepsy
path Cảm xúc/ cảm thấy empathy, pathetic, apathy
phil Yêu  philosophy, bibliophile, philanthropy
phon Âm thanh microphone, phonograph, telephone
photo Ánh sáng photograph, photocopy, photon
schem Kế hoạch scheme, schematic
syn Cùng với synthetic, photosynthesis
tele Xa  telescope, telepathy, television
tropos Xoay/ quay heliotrope, tropical

Gốc từ Latin

Gốc từ Nghĩa Ví dụ
ab Di chuyển ra xa abstract, abstain, aversion
acer, acri Cay cú, đắng acrid, acrimony, exacerbate
audi Nghe  audible, audience, auditorium
bene Tốt lành  benefit, benign, benefactor
brev Ngắn  abbreviate, brief
circ Tròn  circus, circulate
dict Nói  dictate, edict, dictionary
duc Dẫn dắt, tạo ra deduce, produce, educate
fund Đáy  founder, foundation, funding
gen Sinh ra gene, generate, generous
hab Có, sở hữu ability, exhibit, inhabit
jur Luật pháp jury, justice, justify
lev Nâng lên levitate, elevate, leverage
log, logue Suy nghĩ logic, apologize, analogy
luc, lum Ánh sáng lucid, illuminate, translucent
manu Tay  manual, manicure, manipulate
mis, mit Gửi  missile, transmit, permit
omni Tất cả omnivorous, omnipotent, omniscent
pac Hòa bình pacify, pacific, pacifist
port Mang  export, import, important
quit Yên lặng, yên nghỉ tranquil, requiem, acquit
scrib, script Viết  script, proscribe, describe
sens Cảm giác sensitive, sentient, resent
terr Đất  terrain, territory, extraterrestrial
tim Sợ hãi timid, timorous
vac Trống, rỗng vacuum, vacate, evacuate
vid, vis Nhìn thấy video, vivid, invisible

Khi hiểu được ý nghĩa các gốc từ thông dụng, chúng ta có thể suy ra được nghĩa của một từ mới gặp. Nhưng hãy cẩn thận, các gốc từ có thể có nhiều nghĩa cũng như các nghĩa bóng. Thêm vào đó, những từ trông giống nhau có thể bắt nguồn từ những gốc từ khác nhau.

Thêm vào đó, một vài gốc từ có thể đúng một mình để tạo thành một từ, ví dụ như photo, kinesis, chrome, port, và script. Những từ thế này thường mang nghĩa của chính gốc từ đó và cũng có thể là gốc từ cho những từ dài và phức tạp hơn.

Nguồn:

McCammon, Ellen. “50 GRE Words You Should Know.” PrepScholar.com, 8 February 2017.


Tác giả: Richard Nordquist

Nguồn: Boost Your English Vocabulary With These 50 Greek and Latin Root Words

Biên dịch: Đinh Trần Phương Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.